Lịch thực hiện Ngoại kiểm Quý IV - 2020

15-09-2020 711
Stt Chương trình
quốc tế (*)
Chu kỳ Mẫu/đợt Ngày kết thúc Mẫu/đợt Ngày kết thúc Mẫu/đợt Ngày kết thúc
                 
1 Tim mạch 12 10 04/10 11 01/11 12 06/12
2 BNP 7 10 04/10 11 01/11 12 06/12
3 Protein ĐH 63 2 04/10 4 01/11 7 13/12
4 Bộ mỡ 43 8 11/10 10 08/11 12 06/12
5 Sinh hóa Nước tiểu 57 8 11/10 10 08/11 12 06/12
6 Công thức máu 13 10 11/10 11 08/11 12 13/12
7 Miễn dịch ĐH1 10 10 11/10 11 08/11 12 13/12
8 Miễn dịch ĐH2 10 10 11/10 11 08/11 12 13/12
9 Khí máu 12 10 11/10 11 08/11 12 13/12
10 HbA1c 2 TS 15 10 18/10 11 15/11 12 20/12
11 Đông máu 12 10 18/10 11 15/11 12 20/12
12 Sàng lọc trước sinh 12 10 18/10 11 15/11 12 20/12
13 Dịch não tủy 5 8 18/10 9 22/11 10 20/12
14 Protein ĐH 63 3 18/10 5 15/11 8 27/12
15 Nước tiểu 14 TS 14     6 18/11    
16 Bộ mỡ 43 9 25/10 11 22/11    
17 Sinh hóa Nước tiểu 57 9 25/10 11 22/11    
18 Syphilis 9         7 - 9 23/12
19 EBV 9         7 - 9 23/12
20 HIV/Hepatitis 9         11 -15 23/12
21 ToRCH 9         11 -15 23/12
22 Tốc độ máu lắng 6         7 - 8 27/12
23 Ammonia/Ethanol 7 2 25/10 3 22/11 4 27/12
24 Miễn dịch 18 10 25/10 11 29/11 12 27/12
25 Sinh hóa 17 10 25/10 11 29/11 12 27/12
26 Protein ĐH 63     6 29/11    
                 
Stt Chương trình
Trung tâm (**)
Chu kỳ Mẫu/đợt Ngày kết thúc Mẫu/đợt Ngày kết thúc Mẫu/đợt Ngày kết thúc
                 
1 Nước tiểu 10 TS 2 5 25/10     6 13/12
2 Phết máu ngoại biên  4 5 25/10     6 20/12
3 HTH Nhóm máu 5 5 25/10     6 20/12
4 HTH Truyền máu CB 3 5 25/10     6 20/12
5 HTH Truyền máu TD 3 5 25/10     6 20/12
6 Định tính HBV–DNA 4     3 15/11    
7 Định lượng HBV–DNA  5     3 15/11    
8 Định tính HCV–RNA 4     3 15/11    
9 Định lượng HCV–RNA  5     3 15/11    
10 Định Genotype HCV 4     3 15/11    
11 Định tính HPV  4     3 15/11    
12 Định Genotype HPV  4     3 15/11    
13 Phát hiện MTB–DNA  4     3 15/11    
14 HTH Ký sinh trùng  3     4 15/11    
15 Phết máu tìm KSTSR 3     4 15/11    
16 Soi phân tìm KSTĐR 3     4 15/11    
17 HTH H.pylori 1     3 22/11    
18 HTH Viêm gan B & C 3     4 22/11    
19 HbA1c 1 TS 2     4 29/11    
20 Vi sinh nhuộm soi 1         4 13/12
21 Vi sinh lâm sàng  5         4 13/12
                 
(*) Báo cáo phân tích kết quả Ngoại kiểm được ban hành sau 05 ngày từ Ngày kết thúc
(**) Báo cáo phân tích kết quả Ngoại kiểm được ban hành sau 25 ngày từ Ngày kết thúc.
Lưu ý:              

Hạn cuối nhập kết quả trên qccump.com được tính đến 23:59 (GMT +7) của ngày Ngày kết thúc.

 

Tải lịch trả kết quả ngọai kiểm quý IV

Kết thúc thực hiện mẫu EQA
Khóa đào tạo CME