Huyết thanh học

EBV

Đăng ký

Mã chương trình: RQ9153

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng, 3 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • Anti-EBNA IgG
  • Anti-EBV VCA IgG
  • Anti-EBV VCA IgM

HIV/ Hepatitis

Đăng ký

Mã chương trình: RQ9151

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng, 5 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • Anti-CMV (Total)
  • Anti - HBc
  • HBsAg
  • Anti - HCV
  • Anti-HTLV I
  • Anti-HTLV II
  • Anti-HTLV I & II (Combined)
  • Anti-HIV1
  • Anti-HIV2
  • Anti-HIV1 & 2 (Combined)

Huyết thanh học H. Pylori

Đăng ký

Mã chương trình: QE1020

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng; 2 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • Test nhanh H.Pylori
  • H.Pylori IgG
  • H.Pylori IgM

 

 

Huyết thanh học Ký sinh trùng

Đăng ký

Mã chương trình: QE1003

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng; 5 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • Toxocara sp
  • Fasciola sp
  • Strongyloides stercoralis
  • Cysticercus cellulosae
  • Gnathostoma sp

Huyết thanh học Viêm gan B&C

Đăng ký

Mã chương trình: QE1010

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng, 3 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • HBsAg
  • Anti - HBs
  • HBeAg
  • Anti - HBe
  • Anti - HBc
  • Anti - HCV

Syphilis

Đăng ký

Mã chương trình: RQ9154

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng, 3 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • Syphilis - FTA-Abs
  • Syphilis - Immunoassay
  • Syphilis - RPR
  • Syphilis - Rapid Tests  
  • Syphilis - TPHA
  • Syphilis - VDRL

ToRCH

Đăng ký

Mã chương trình: RQ9152

Tần suất thực hiện: 1 đợt/ 3 tháng, 5 mẫu/ đợt

Thông số chương trình:

  • Anti-CMV IgG
  • Anti-CMV IgM
  • Anti-HSV1&2 IgG
  • Anti-HSV1&2 IgM
  • Anti-HSV1 IgG
  • Anti-HSV1 IgM
  • Anti-HSV2 IgG
  • Anti-HSV2 IgM
  • Anti-Rubella IgG
  • Anti-Rubella IgM
  • Anti-Toxoplasma IgG
  • Anti-Toxoplasma IgM

Kết thúc thực hiện mẫu EQA
Khóa đào tạo CME